Hãy nghe và viết từ tiếng Anh đúng ứng với từ sau: (địa điểm) nằm ở (adj)
Hãy nghe và viết từ tiếng Anh đúng ứng với từ sau: đem lòng yêu ai đó (phr.v)
CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNGDịch từ sau sang tiếng Anh:tới, ghé thăm (v)
CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNGDịch từ sau sang tiếng Anh:anh/chị/em họ (n)
CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNGDịch từ sau sang tiếng Anh:đỗ (xe) (v)
CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNGDịch từ sau sang tiếng Anh:đem lòng yêu ai đó (phr.v)
CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNGDịch từ sau sang tiếng Anh:tác giả (n)
CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNGDịch từ sau sang tiếng Anh:(địa điểm) nằm ở (adj)
CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNGDịch từ sau sang tiếng Anh:mềm mại, êm (adj)
CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNGDịch từ sau sang tiếng Anh:vừa vặn (v)