CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNGĐâu là nghĩa tiếng Việt đúng của từ sau:cottage (n)
CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNGĐâu là nghĩa tiếng Việt đúng của từ sau:detached (adj)
CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNGĐâu là nghĩa tiếng Việt đúng của từ sau:route (n)
CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNGĐâu là nghĩa tiếng Việt đúng của từ sau:Celsius (n)
CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNGĐâu là nghĩa tiếng Việt đúng của từ sau:exit (n)
CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNGĐâu là nghĩa tiếng Việt đúng của từ sau:recognize (v)
CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNGĐâu là nghĩa tiếng Việt đúng của từ sau:complicated (adj)
CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNGĐâu là nghĩa tiếng Việt đúng của từ sau:direction (n)
Lors d’un exposé oral, un étudiant lit mot à mot un texte dense, évite le regard du public et utilise 25 diapositives remplies de phrases complètes. Quelle est la principale faiblesse de sa communication?
Lors de la préparation d’une communication publique, pourquoi l’analyse du public est-elle essentielle?